Dữ liệu¶
MetaKit tải dữ liệu thị trường Việt Nam từ máy chủ FireAnt về thư mục dữ liệu trên máy bạn, ở định dạng mà plugin MetaKit trong AmiBroker đọc trực tiếp.
Các loại dữ liệu¶
| Dữ liệu | Nội dung | Dùng trong AmiBroker |
|---|---|---|
| EOD | Một bar mỗi phiên: mở, cao, thấp, đóng, khối lượng (và OI) | Database có Base time interval = End-of-day |
| Phút | Bar 1 phút trong phiên; AmiBroker tự gộp thành 5, 15, 60 phút… | Database có base interval 1 phút |
| Tick | Từng lệnh khớp trong phiên | Database có base interval Tick |
Trong phiên giao dịch, MetaKit nhận realtime qua kết nối liên tục tới máy chủ FireAnt: bar EOD của ngày hôm nay, tick và bar phút được ghi ngay khi có giao dịch; biểu đồ trong AmiBroker tự làm mới.
Các loại mã¶
Mỗi mã thuộc một loại mã. Trong AmiBroker, loại mã trở thành Group (sau khi Cập nhật danh sách mã).
| Loại mã | Ví dụ | Mặc định cập nhật | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Hợp đồng tương lai | VN30F1M, VN100F1M | ✓ | EOD, tick, phút; có OI (khối lượng mở) |
| Chỉ số chứng khoán | VNINDEX, VN30, HNXINDEX, HNX30, UPINDEX | ✓ | EOD, tick, phút |
| Giá cổ phiếu | FPT, HPG, VNM | ✓ | HOSE, HNX, UPCOM (gồm cả chứng chỉ quỹ ETF); EOD, tick, phút |
| Chứng quyền có bảo đảm | CFPT2601 | ✓ | EOD, tick, phút |
| Ngành ICB | 8300 (Ngân hàng) | ✓ | Chỉ số ngành theo mã ICB 4 chữ số |
| Hàng hóa phái sinh | ^ALIF27 (nhôm COMEX) |
Hợp đồng hàng hoá quốc tế | |
| Mua bán chủ động | FPT_AC |
Khối lượng mua/bán chủ động | |
| Nước ngoài | FPT_NN |
Mua/bán của nhà đầu tư nước ngoài — xem Dùng dữ liệu trong AFL | |
| Cung cầu | FPT_CC |
Khối lượng và số lệnh đặt mua/đặt bán | |
| Tự doanh | FPT_TD |
Mua/bán của khối tự doanh công ty chứng khoán | |
| Thống kê thị trường | VNINDEX_NN, HNX30_TD |
Dòng tiền cộng theo chỉ số | |
| Dữ liệu khác | ^AEX, ^N225 |
Chỉ số thế giới, tỷ giá | |
| Index tự tạo | ^NGANHANG |
luôn | Do bạn tạo trong Chỉ số tự tạo, MetaKit tự tính trên máy |
Các loại không đánh dấu chỉ có dữ liệu ngày (EOD). Chọn loại mã cần cập nhật ở Cài đặt › Dữ liệu › Loại mã cần cập nhật. Danh sách loại mã và tên hiển thị do máy chủ FireAnt cung cấp và có thể được bổ sung theo thời gian.
Đơn vị¶
- Giá tính bằng nghìn đồng:
25.3nghĩa là 25.300 đ. - Khối lượng tính bằng cổ phiếu. Giá trị giao dịch (đồng) =
C * V * 1000. - Với cổ phiếu, OpenInt (OI) là số cổ phiếu niêm yết, nên vốn hoá (đồng) ≈
C * 1000 * OI.
Điều chỉnh giá khi có cổ tức, chia tách¶
Khi doanh nghiệp trả cổ tức, chia tách…, máy chủ FireAnt điều chỉnh lịch sử giá. MetaKit tự phát hiện (kiểm tra mỗi 30 giây) và ghi lại toàn bộ lịch sử EOD, tick, phút của các mã bị ảnh hưởng — bạn không cần tải lại thủ công. Trong lúc điều chỉnh, trang Dữ liệu hiện Đang điều chỉnh giá (cổ tức, chia tách).
Gói dịch vụ và dữ liệu¶
| Dữ liệu | FREE | BASIC | PROFESSIONAL | PREMIUM |
|---|---|---|---|---|
| Chỉ số | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| Cổ phiếu, khối ngoại, cung cầu | ✓ | ✓ | ✓ | |
| EOD, phút, tick realtime | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Phái sinh, chứng quyền, chỉ số ngành, tự doanh, chủ động mua/bán | ✓ | ✓ | ||
| Chỉ số tự tạo | ✓ | ✓ |
Plugin trong AmiBroker chỉ trả dữ liệu cho các loại mã thuộc gói của bạn. Khi gói hết hạn hoặc bạn đăng xuất, AmiBroker chỉ còn đọc dữ liệu chỉ số. Chi tiết ở Tài khoản và gói dịch vụ.
Các trang trong phần này¶
- Trang Tổng quan — tình hình dữ liệu, AmiBroker, Quant AI trên một màn hình.
- Cập nhật dữ liệu — hàng đợi, kết nối, sức khoẻ dữ liệu, tải lại toàn bộ.
- Xem dữ liệu — biểu đồ, bảng giá của từng mã, xuất CSV.
- Chỉ số tự tạo — tạo chỉ số từ rổ cổ phiếu.